Tính KDV
Tính thuế VAT Thổ Nhĩ Kỳ (KDV): 1%, 10%, 20%.
Bảng thuế suất KDV (VAT) - Nhóm hàng hóa và dịch vụ
| Danh muc | San pham / Dich vu | KDV |
|---|---|---|
| Temel gida maddeleri | Ekmek, sut, peynir, yumurta, meyve, sebze, et, balik | %1 |
| Saglik hizmetleri | Ilac, tibbi cihaz, hastane hizmetleri | %10 |
| Egitim hizmetleri | Ozel okul, kurs, egitim materyalleri | %10 |
| Konut teslimi | 150 m2 altindaki konutlar (net alan) | %10 |
| Tekstil ve giyim | Kiyafet, ayakkabi, canta | %10 |
| Turizm hizmetleri | Otel, restoran, yiyecek-icecek | %10 |
| Elektronik esya | Telefon, bilgisayar, televizyon, beyaz esya | %20 |
| Otomotiv | Otomobil, motosiklet, yedek parca | %20 |
| Mobilya ve dekorasyon | Ev mobilyalari, dekorasyon urunleri | %20 |
| Profesyonel hizmetler | Avukatlik, muhasebecilik, danismanlik | %20 |
| Genel ticari mallar | Kozmetik, parfum, aksesuar, hobi urunleri | %20 |
| Tele-iletisim | Telefon hatlari, internet hizmetleri | %20 |
Câu hỏi thường gặp
KDV (Thuế giá trị gia tăng) là thuế tiêu dùng áp dụng cho giao dịch hàng hóa và dịch vụ tại Thổ Nhĩ Kỳ. KDV được thu ở mỗi giai đoạn từ sản xuất đến người tiêu dùng, trên giá trị gia tăng. Thổ Nhĩ Kỳ áp dụng ba mức thuế suất: 1% (thực phẩm thiết yếu), 10% (thuế suất giảm - dệt may, giáo dục, y tế) và 20% (thuế suất tiêu chuẩn - hàng hóa và dịch vụ chung).
Người nộp thuế KDV trừ KDV đã trả khi mua hàng hóa và dịch vụ (KDV đầu vào) từ KDV thu khi bán, nộp phần chênh lệch cho cơ quan thuế. Tờ khai KDV nộp hàng tháng và thường đến ngày 26 tháng sau.
Câu hỏi thường gặp
KDV la gi?
KDV (Katma Deger Vergisi) la thue gia tri gia tang cua Tho Nhi Ky, tuong tu VAT. Duoc ap dung voi ba muc thue suat: 1%, 10% va 20%.
Lam the nao de them KDV vao gia?
Nhan gia chua KDV voi thue suat (vi du: 1.000 x 0,20 = 200 TL KDV, tong 1.200 TL).
Lam the nao de bo KDV khoi gia?
Chia gia co KDV cho (1 + thue suat). Vi du: 1.200 / 1,20 = 1.000 TL chua KDV.